mastotermes

mastotermes

A scientist carefully examines a fossilized mastotermes specimen under bright light.

Định nghĩa

Danh từ: mastotermes một chi mối nguyên thủy, hầu hết đã tuyệt chủng; đôi khi được coi bộ Cánh đều nguyên thủy nhất.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mastotermes darwiniensis": loài mối duy nhất còn tồn tại trong chi này, sốngÚc.
    • Mastotermes darwiniensis loài mối gây hại nghiêm trọng cho các công trình gỗvùng nhiệt đới.
Biến thể từ gần giống
  • Mastotermitidae (danh từ): họ mối chứa chi Mastotermes.
Từ đồng nghĩa
  • Mối nguyên thủy: cách gọi thông thường để chỉ các loài mối thuộc chi Mastotermes.
  • Mối cổ đại: thuật ngữ mô tả tính chất cổ xưa của chi này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.