matinal

Học thuật
Thân thiện
matinal

Vous êtes bien matinal aujourd'hui !

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về buổi sáng, diễn ra vào buổi sáng: "matinal" mô tả những liên quan đến khoảng thời gian buổi sáng.
    • thói quen dậy sớm: "matinal" cũng dùng để chỉ một người thói quen thức dậy sớm vào buổi sáng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • J'aime l'air matinal. (Tôi thích không khí buổi sáng.)
    • C'est un oiseau matinal. (Đómột con chim dậy sớm / hoạt động vào buổi sáng.)
    • Il est très matinal, il se lève toujours à 5 heures. (Anh ấy rất hay dậy sớm, anh ấy luôn thức dậy lúc 5 giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • une heure matinale": vào một giờ sáng sớm.
    • Le vol décolle à une heure matinale. (Chuyến bay cất cánh vào một giờ sáng sớm.)
  • "promenade matinale": cuộc đi dạo buổi sáng.
    • Sa promenade matinale est un rituel. (Cuộc đi dạo buổi sáng của ấymột thói quen.)
Biến thể từ gần giống
  • Matin (danh từ giống đực): buổi sáng.
    • Bon matin! (Chào buổi sáng!)
  • Matinée (danh từ giống cái): buổi sáng (thường chỉ khoảng thời gian từ sáng đến trưa); cũng có nghĩabuổi biểu diễn chiếu phim ban ngày.
    • Je travaille le matin et l'après-midi. (Tôi làm việc vào buổi sáng buổi chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Du matin: của buổi sáng.
  • Précoce: sớm (có thể dùng cho người dậy sớm).
Từ trái nghĩa
  • Vespéral: thuộc về buổi chiều tối.
  • Nocturne: thuộc về ban đêm.
matinal

Vous êtes bien matinal aujourd'hui !

tính từ
  1. xem matin
    • Gymnastique matinale
      thể dục buổi sáng
  2. dậy sớm
    • Vous êtes bien matinal aujourd'hui!
      hôm nay anh dậy sớm nhỉ!
    • à une heure matinale
      lúc sáng sớm

Từ trái nghĩa

Từ chứa "matinal"