maïeutique
Học thuậtThân thiện
Une enseignante utilise la maïeutique pour guider ses élèves vers la solution.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Phương pháp đỡ đẻ tinh thần: Đây là phương pháp hội thoại do triết gia Socrates đề xướng, dùng những câu hỏi gợi mở để giúp đối phương tự khám phá ra kiến thức hoặc chân lý vốn đã tiềm ẩn trong chính họ, tương tự như việc một bà đỡ giúp người mẹ sinh ra đứa con.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Socrate utilisait la maïeutique pour amener ses interlocuteurs à découvrir la vérité par eux-mêmes. (Socrates đã sử dụng phương pháp đỡ đẻ tinh thần để dẫn dắt những người đối thoại với ông tự khám phá ra chân lý.)
- La maïeutique est au cœur de la méthode socratique. (Phương pháp đỡ đẻ tinh thần là cốt lõi của phương pháp Socrates.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Pratiquer la maïeutique": thực hành phương pháp đỡ đẻ tinh thần.
- Un bon enseignant sait parfois pratiquer la maïeutique avec ses élèves. (Một giáo viên giỏi đôi khi biết thực hành phương pháp đỡ đẻ tinh thần với học sinh của mình.)
"Art maïeutique": nghệ thuật đỡ đẻ tinh thần.
- Son questionnement relève de l'art maïeutique. (Cách đặt câu hỏi của anh ấy thuộc về nghệ thuật đỡ đẻ tinh thần.)
Biến thể và từ gần giống
- Maïeuticien (danh từ giống đực) / Maïeuticienne (danh từ giống cái): người thực hành phương pháp đỡ đẻ tinh thần.
- Socrate est considéré comme le premier maïeuticien. (Socrates được coi là người thực hành phương pháp đỡ đẻ tinh thần đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
- Dialectique socratique: biện chứng pháp Socrates (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm phương pháp này).
- Art d'accoucher les esprits: nghệ thuật đỡ đẻ cho tinh thần (cách giải thích nghĩa đen).
Các cụm từ liên quan
(Từ này không có cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trong tiếng Pháp.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định.)
Une enseignante utilise la maïeutique pour guider ses élèves vers la solution.
danh từ giống cái
- phép đỡ đẻ (phương pháp gợi hỏi của Xô-crát, nhằm hướng dẫn tìm ra chân lý còn tìm tàng thai nghén)