measure up

Định nghĩa
  1. Động từ (cụm động từ):
    • Đáp ứng, đạt yêu cầu: "measure up" có nghĩa chứng tỏ được khả năng hoặc phẩm chất phù hợp, đáp ứng được các tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng đã đặt ra. Cụm từ này thường được dùng để so sánh ai đó hoặc điều đó với một chuẩn mực nhất định.
dụ sử dụng
  • ( ấy đã cố gắng hết sức để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ.)
  • (Nhân viên mới không đạt yêu cầu, vậy công ty quyết định không giữ anh ta lại.)
  • (Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "measure up to someone/something": so sánh với ai đó hoặc điều đó để xem đạt chuẩn không.

    • No one can measure up to her in terms of talent. (Không ai có thể sánh bằng ấy về tài năng.)
  • "not measure up": không đáp ứng được, thất bại trong việc đạt yêu cầu.

    • His performance didn't measure up to what was expected. (Màn trình diễn của anh ấy không đáp ứng được những được mong đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Measure (động từ): đo lường, đánh giá.

    • We need to measure the room before buying furniture. (Chúng ta cần đo phòng trước khi mua đồ nội thất.)
  • Measurement (danh từ): sự đo lường, kích thước.

    • The measurement of the table is 2 meters long. (Kích thước của cái bàn dài 2 mét.)
Từ đồng nghĩa
  • Meet requirements: đáp ứng yêu cầu.
  • Be up to par: đạt tiêu chuẩn.
  • Make the grade: đạt được trình độ yêu cầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Measure out: đong, đo lường một lượng cụ thể.

    • She measured out the flour for the cake. ( ấy đong bột để làm bánh.)
  • Measure off: đánh dấu một khoảng cách.

    • He measured off a section of the wall for painting. (Anh ấy đánh dấu một phần của bức tường để sơn.)
Thành ngữ liên quan
  • To be measured by one's own yardstick: bị đánh giá theo tiêu chuẩn của chính mình.

    • He should be measured by his own yardstick, not by others' expectations. (Anh ta nên được đánh giá theo tiêu chuẩn của chính mình, không phải theo kỳ vọng của người khác.)
  • To measure up to the challenge: đáp ứng được thử thách.

    • The team measured up to the challenge and won the championship. (Đội đã đáp ứng được thử thách giành chứcđịch.)
measure up
He needs to measure up to the high standards of the team.