median value

median value

The median value of the test scores was 85.

Định nghĩa

Danh từ: Giá trị trung vị giá trị nằmvị trí chính giữa trong một tập hợp dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. chia tập dữ liệu thành hai nửa bằng nhau: 50% số quan sát nằm dưới giá trị trung vị 50% còn lại nằm trên .

dụ sử dụng
  • (Giá trị trung vị của các số 1, 3, 5, 7, 9 5.)
  • (Trong một bộ 10 điểm kiểm tra, giá trị trung vị trung bình cộng của điểm thứ 5 thứ 6.)
  • (Giá trị trung vị thường được dùng trong thống để đại diện cho xu hướng trung tâm của dữ liệu khi các giá trị ngoại lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Median value in skewed distributions: Trong các phân phối lệch (skewed), giá trị trung vị thường được ưa chuộng hơn giá trị trung bình (mean) không bị ảnh hưởng bởi các giá trị cực đoan.

    • For income data, the median value is more representative than the mean because it is not distorted by a few very high salaries. (Đối với dữ liệu thu nhập, giá trị trung vị tính đại diện hơn giá trị trung bình không bị bóp méo bởi một vài mức lương rất cao.)
  • Calculating median value for even number of observations: Khi tập dữ liệu số lượng quan sát chẵn, giá trị trung vị trung bình cộng của hai giá trịgiữa.

    • With the dataset 2, 4, 6, 8, the median value is (4 + 6) / 2 = 5. (Với tập dữ liệu 2, 4, 6, 8, giá trị trung vị (4 + 6) / 2 = 5.)
Biến thể từ gần giống
  • Median (danh từ): Dạng rút gọn của "median value", thường được dùng trong thống .

    • The median of the sample is 10. (Trung vị của mẫu 10.)
  • Median (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến trung vị.

    • The median age of the population is 30. (Độ tuổi trung vị của dân số là 30.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung vị: Từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt cho "median value".
  • Giá trị trung tâm thứ hai: Một cách diễn đạt khác (ít phổ biến), chỉ giá trị nằmvị trí thứ hai trong các thước đo xu hướng trung tâm (sau trung bình).
  • Giá trị phân vị thứ 50: Giá trị tại phân vị thứ 50 (50th percentile), tương đương với trung vị.
Các cụm từ liên quan
  • Median value of a set: Giá trị trung vị của một tập hợp.

    • Calculate the median value of a set of numbers. (Tính giá trị trung vị của một tập hợp số.)
  • Median value in statistics: Giá trị trung vị trong thống .

    • The median value in statistics is a robust measure of central tendency. (Giá trị trung vị trong thống một thước đo xu hướng trung tâm bền vững.)
Thành ngữ liên quan
  • Below the median: Dưới mức trung vị.

    • His income is below the median for his profession. (Thu nhập của anh ấy dưới mức trung vị của ngành nghề của anh ấy.)
  • Above the median: Trên mức trung vị.

    • Her test score is above the median in the class. (Điểm kiểm tra của ấy trên mức trung vị của lớp.)