medical extern

medical extern

A medical extern reviews patient charts in the hospital corridor.

Định nghĩa

Danh từ: Một bác sĩ hoặc sinh viên y khoa không sống tại bệnh viện nhưng liên kết với bệnh viện đó để thực hành hoặc học tập lâm sàng.

dụ sử dụng
  • (Người thực tập y khoa dành cả ngày tại bệnh viện nhưng về nhà mỗi tối.)
  • ( ấy đã làm việc như một thực tập sinh y khoa tại khoa tim mạch trong sáu tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve as a medical extern": phục vụ với tư cách thực tập sinh y khoa.

    • He served as a medical extern at a rural hospital to gain hands-on experience. (Anh ấy đã phục vụ như một thực tập sinh y khoa tại một bệnh viện nông thôn để kinh nghiệm thực tế.)
  • "medical externship" (danh từ): kỳ thực tập y khoa.

    • The medical externship program requires students to work in various departments. (Chương trình thực tập y khoa yêu cầu sinh viên làm việc tại nhiều khoa khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Extern (danh từ): người thực tập bên ngoài (không chỉ trong y khoa, có thể dùng cho các lĩnh vực khác).

    • The law school offers externships at local firms. (Trường luật cung cấp các kỳ thực tập bên ngoài tại các công ty địa phương.)
  • Medical intern (danh từ): bác sĩ nội trú (sống tại bệnh viện).

    • Unlike a medical extern, a medical intern lives in the hospital. (Không giống như thực tập sinh y khoa, bác sĩ nội trú sống tại bệnh viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Thực tập sinh y khoa: người học việc trong lĩnh vực y tế.
  • Học viên lâm sàng: sinh viên y khoa tham gia thực hành tại bệnh viện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Extern out: không cụm từ phổ biến; "extern" thường đứng độc lập.
  • Work as an extern: làm việc như một thực tập sinh bên ngoài.
    • She worked as an extern at the clinic during summer break. ( ấy làm việc như một thực tập sinh bên ngoài tại phòng khám trong kỳ nghỉ hè.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "medical extern", nhưng có thể liên quan đến "on externship" (đang trong kỳ thực tập bên ngoài).
    • The student is currently on externship at a community hospital. (Sinh viên hiện đang trong kỳ thực tập bên ngoài tại một bệnh viện cộng đồng.)