mediterranean anaemia

mediterranean anaemia

A child with Mediterranean anaemia receives a blood transfusion in a hospital.

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh thiếu máu Địa Trung Hải (còn gọi là thalassemia): Một dạng thiếu máu di truyền do sự tổng hợp hemoglobin bị lỗi, dẫn đến sản xuất hồng cầu kém hiệu quả gây thiếu máu mãn tính.

dụ sử dụng
  • (Bệnh thiếu máu Địa Trung Hải phổ biếncác khu vực quanh biển Địa Trung Hải.)
  • (Bệnh nhân mắc bệnh thiếu máu Địa Trung Hải thường cần truyền máu thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inherited mediterranean anaemia": bệnh thiếu máu Địa Trung Hải di truyền.

    • The condition is classified as inherited mediterranean anaemia. (Tình trạng này được phân loại bệnh thiếu máu Địa Trung Hải di truyền.)
  • "diagnosed with mediterranean anaemia": được chẩn đoán mắc bệnh thiếu máu Địa Trung Hải.

    • She was diagnosed with mediterranean anaemia at a young age. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh thiếu máu Địa Trung Hải từ khi còn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thalassemia (danh từ): Từ đồng nghĩa y khoa chính xác cho "mediterranean anaemia".

    • Thalassemia is a genetic blood disorder. (Thalassemia một rối loạn máu di truyền.)
  • Anaemia (danh từ): Thiếu máu (nói chung).

    • Anaemia can cause fatigue and weakness. (Thiếu máu có thể gây mệt mỏi yếu ớt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thalassemia: từ chuyên ngành y học.
  • Bệnh thiếu máu di truyền: mô tả chung, nhưng không chính xác bằng "mediterranean anaemia".
Các cụm từ liên quan
  • Mediterranean anaemia carrier: người mang gen bệnh thiếu máu Địa Trung Hải (không biểu hiện triệu chứng nhưng có thể truyền bệnh cho con).

    • The test revealed she is a mediterranean anaemia carrier. (Xét nghiệm cho thấy ấy người mang gen bệnh thiếu máu Địa Trung Hải.)
  • Mediterranean anaemia trait: đặc điểm di truyền của bệnh thiếu máu Địa Trung Hải.

    • Mediterranean anaemia trait is often asymptomatic. (Đặc điểm di truyền của bệnh thiếu máu Địa Trung Hải thường không triệu chứng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y học này.)

Từ gần giống