megahertz

megahertz

A computer processor operates at a speed of 2500 megahertz.

Định nghĩa

Danh từ:
- Megahertz (MHz): Đơn vị đo tần số, tương đương với một triệu chu kỳ mỗi giây (1.000.000 Hz). Thường được dùng để đo tốc độ xung nhịp của bộ vi xử lý (CPU) trong máy tính, tần số sóngtuyến, hoặc tín hiệu điện tử.

dụ sử dụng
  • (Bộ xử lý của máy tính chạytốc độ 100 megahertz.)
  • (Các đài phát thanh FM phát sóng trong dải tần từ 88 đến 108 megahertz.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gigahertz (GHz)" bội số lớn hơn của megahertz, tương đương 1.000 megahertz. Thường dùng cho các bộ vi xử lý hiện đại.
    • Modern CPUs often operate at several gigahertz, not just megahertz. (Các bộ vi xử lý hiện đại thường hoạt độngvài gigahertz, không chỉ megahertz.)
  • "Kilohertz (kHz)" ước số nhỏ hơn, tương đương 0,001 megahertz. Dùng cho tần số thấp hơn như sóng âm thanh.
Biến thể từ gần giống
  • Hertz (Hz): Đơn vị cơ bản, một chu kỳ mỗi giây.
  • Mega (tiền tố): Nghĩa "một triệu", thường dùng trong các đơn vị đo lường.
Từ đồng nghĩa
  • MHz: Ký hiệu viết tắt phổ biến của megahertz.
  • Megacycle per second (Mc/s): Từ , ít dùng hiện nay, thay thế bằng megahertz.
Các cụm từ liên quan
  • Megahertz range: Khoảng tần số tính bằng megahertz.
    • The device operates in the megahertz range. (Thiết bị hoạt động trong khoảng tần số megahertz.)
  • Megahertz clock speed: Tốc độ xung nhịp tính bằng megahertz.
    • The clock speed of this chip is 200 megahertz. (Tốc độ xung nhịp của chip này 200 megahertz.)
Thành ngữ liên quan
  • "Not just a few megahertz": Không chỉ vài megahertz, ý chỉ khả năng vượt trội.
    • His new computer has not just a few megahertz but several gigahertz. (Máy tính mới của anh ấy không chỉ vài megahertz vài gigahertz.)