mellifère

Học thuật
Thân thiện
mellifère

L'abeille est un insecte mellifère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cho mật, gây mật: Dùng để mô tả loài cây hoặc loài côn trùng khả năng sản xuất mật hoa hoặc mật ong, là nguồn thức ăn cho ong.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le trèfle est une plante mellifère très appréciée des abeilles. (Cỏ ba lámột loài cây cho mật rất được ong ưa thích.)
    • L'abeille est un insecte mellifère. (Ongmột loài côn trùng gây mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như nông nghiệp, làm vườn, nuôi ong (apiculture) sinh học để phân loại thực vật côn trùng hữu ích cho việc sản xuất mật ong.
Biến thể từ gần giống
  • Mellifique (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ cái gì đó tạo ra mật hoặc liên quan đến mật ong. (Ít phổ biến hơn "mellifère").
  • Mellifluence (danh từ): Tính chất ngọt ngào, êm dịu (thường dùng cho giọng nói, âm nhạc). Tuy chung gốc từ nhưng nghĩa khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Producteur de miel / Productrice de miel: (tính từ/cụm danh từ) Sản xuất mật ong.
  • Butiné par les abeilles: (cụm tính từ) Được ong đến lấy mật/phấn hoa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mellifère" một cách trực tiếp.

mellifère

L'abeille est un insecte mellifère.

tính từ
  1. gây mật; cho mật
    • Insecte mellifère
      sâu bọ gây mật
    • Plante mellifère
      cây cho mật