melolontha melolontha

Định nghĩa

Danh từ: Melolontha melolontha một loài bọ cánh cứng lớnchâu Âu, gây hại cho thực vậtcả giai đoạn ấu trùng trưởng thành. Loài này thường được gọi là bọ hung tháng Năm hay bọ rầy tháng Năm.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự bùng phát của melolontha melolontha": chỉ hiện tượng loài bọ này xuất hiện với số lượng lớn.
    • Sự bùng phát của melolontha melolontha đã làm giảm năng suất cây trồng đáng kể.
  • "Vòng đời của melolontha melolontha": quá trình phát triển từ trứng, ấu trùng, nhộng đến con trưởng thành.
    • Vòng đời của melolontha melolontha kéo dài từ 3 đến 5 năm.
Biến thể từ gần giống
  • Bọ hung tháng Năm (n): tên thường gọi của trong tiếng Việt.
  • Bọ rầy tháng Năm (n): tên gọi khác của loài này.
  • Melolontha (n): chi (genus) bao gồm các loài bọ hung khác.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ hung châu Âu: loài bọ cánh cứng nguồn gốc từ châu Âu.
  • Bọ cánh cứng tháng Năm: chỉ loài bọ này thường xuất hiện vào tháng Năm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến melolontha melolontha.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến melolontha melolontha.

melolontha melolontha
A gardener finds a melolontha melolontha on a leaf.