meltability
/,meltə'biliti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính có thể tan chảy: Chất lượng hoặc đặc tính của một chất (thường là chất rắn) khi được làm nóng đến một nhiệt độ nhất định thì chuyển sang trạng thái lỏng. Nó mô tả khả năng dễ dàng hoặc khó khăn của quá trình này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The meltability of the cheese is crucial for a good grilled sandwich. (Tính có thể tan chảy của phô mai là yếu tố quan trọng cho một chiếc bánh mì kẹp nướng ngon.)
- Scientists are studying the meltability of different polymers for manufacturing. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính có thể tan chảy của các loại polymer khác nhau để phục vụ sản xuất.)
- This chocolate has excellent meltability, making it perfect for baking. (Loại sô-cô-la này có tính có thể tan chảy tuyệt vời, khiến nó hoàn hảo cho việc nướng bánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "High/low meltability": Tính có thể tan chảy cao/thấp. Đây là cách so sánh mức độ dễ tan chảy của các vật liệu.
- Butter has a higher meltability than coconut oil at room temperature. (Bơ có tính có thể tan chảy cao hơn dầu dừa ở nhiệt độ phòng.)
Biến thể và từ gần giống
- Melt (động từ): tan chảy, làm tan chảy.
- The ice will melt in the sun. (Băng sẽ tan dưới ánh mặt trời.)
- Melting (danh từ/ tính từ): sự tan chảy; đang tan chảy.
- The melting point of gold is very high. (Điểm nóng chảy của vàng rất cao.)
- Meltable (tính từ): có thể tan chảy được.
- Not all plastics are meltable. (Không phải tất cả nhựa đều có thể tan chảy được.)
Từ đồng nghĩa
- Fusibility (danh từ): tính nóng chảy, tính có thể làm chảy (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học hơn).
Từ trái nghĩa
- Infusibility (danh từ): tính không nóng chảy được, tính khó chảy.
- Refractoriness (danh từ): tính chịu lửa, tính khó nóng chảy (thường dùng cho vật liệu chịu nhiệt cao).
danh từ
- tính có thể tan, tính có thể nấu chảy