memory picture

memory picture

A child draws a memory picture of a family picnic.

Định nghĩa
  • Danh từ: hình ảnh ký ức "memory picture" một hình ảnh tinh thần được lưu giữ trong trí nhớ, tương tự như một nhận thức thị giác. đề cập đến khả năng tái hiện lại trong tâm trí một cảnh vật, sự kiện hoặc đối tượng đã từng được nhìn thấy, như một bức ảnh chụp từ quá khứ.
dụ sử dụng
  • ( ấy nhắm mắt nhớ lại một hình ảnh ký ức sống động về ngôi nhà thời thơ ấu của mình.)
  • (Người đàn ông lớn tuổi mô tả một hình ảnh ký ức về cảnh hoàng hôn trên đại dương từ thời trẻ của ông.)
  • (Một hình ảnh ký ức có thể được kích hoạt bởi một mùi hương hoặc âm thanh quen thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to capture a memory picture": ghi lại một hình ảnh ký ức.
    • He tried to capture a memory picture of the moment before it faded.
      (Anh ấy cố gắng ghi lại một hình ảnh ký ức của khoảnh khắc trước khi phai nhạt.)
  • "a clear memory picture": một hình ảnh ký ức rõ ràng.
    • Despite the passing years, she still had a clear memory picture of her grandmother's face.
      ( năm tháng trôi qua, ấy vẫn một hình ảnh ký ức rõ ràng về khuôn mặt của mình.)
  • "a distorted memory picture": một hình ảnh ký ức bị bóp méo.
    • Trauma can create a distorted memory picture of actual events.
      (Chấn thương tâm lý có thể tạo ra một hình ảnh ký ức bị bóp méo về các sự kiện thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Memory (n): ký ức, trí nhớ.
    • Her memory of the event was still strong. (Ký ức của ấy về sự kiện đó vẫn còn mạnh mẽ.)
  • Picture (n): bức tranh, hình ảnh.
    • He drew a picture of the landscape. (Anh ấy vẽ một bức tranh về phong cảnh.)
  • Mental image (n): hình ảnh tinh thần (một thuật ngữ tương tự nhưng rộng hơn, không nhất thiết phải ký ức).
    • She formed a mental image of the scene from the description. ( ấy hình thành một hình ảnh tinh thần về cảnh vật từ mô tả.)
Từ đồng nghĩa
  • Visual memory: ký ức thị giác.
    • His visual memory allowed him to recall faces easily. (Ký ức thị giác của anh ấy cho phép anh ấy nhớ lại khuôn mặt một cách dễ dàng.)
  • Recollection image: hình ảnh hồi tưởng.
    • The recollection image of the wedding day brought tears to her eyes. (Hình ảnh hồi tưởng về ngày cưới đã làm ấy rơi nước mắt.)
  • Eidetic image: hình ảnh eidetic (một loại hình ảnh ký ức cực kỳ chi tiết, thường thấytrẻ em).
    • Some children have the ability to see an eidetic image of a page they have just read. (Một số trẻ em khả năng nhìn thấy một hình ảnh eidetic của một trang sách chúng vừa đọc.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Picture something (in one's mind): hình dung điều đó (trong tâm trí).
    • Can you picture the scene in your mind? (Bạn có thể hình dung cảnh tượng đó trong tâm trí không?)
  • Recall something (from memory): nhớ lại điều đó (từ trí nhớ).
    • She tried to recall the memory picture of her first day at school. ( ấy cố gắng nhớ lại hình ảnh ký ức về ngày đầu tiên đến trường của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • A picture is worth a thousand words: một bức tranh đáng giá ngàn lời nói (thành ngữ này nhấn mạnh sức mạnh của hình ảnh trong việc truyền tải thông tin, tương tự như "memory picture" trong việc lưu giữ ký ức).
    • Her description was so detailed that it created a picture worth a thousand words in my mind. (Mô tả của ấy chi tiết đến nỗi tạo ra một bức tranh đáng giá ngàn lời nói trong tâm trí tôi.)