mennonite church

mennonite church

A family attends a service at the Mennonite church on Sunday morning.

Định nghĩa

Danh từ:
- Giáo hội Mennonite: Một giáo phái Đốc giáo, hình thành từ phong trào Anabaptist vào thế kỷ 16, được biết đến với lối sống giản dị, hòa bình tách biệt khỏi thế giới. Giáo hội này nhấn mạnh vào việc làm theo lời dạy của Chúa Giê-su, đặc biệt về sự khiêm nhường, không bạo lực cộng đồng.

dụ sử dụng
  • (Giáo hội Mennonite nổi tiếng với lối sống giản dị niềm tin hòa bình.)
  • ( ấy lớn lên trong một giáo hội Mennonite, nơi dịch vụ cộng đồng được coi trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to a Mennonite church": thuộc về một giáo hội Mennonite.
    • Many families in this region belong to a Mennonite church. (Nhiều gia đình trong vùng này thuộc về một giáo hội Mennonite.)
  • "the Mennonite church tradition": truyền thống của giáo hội Mennonite.
    • The Mennonite church tradition emphasizes adult baptism and community decision-making. (Truyền thống giáo hội Mennonite nhấn mạnh vào lễ rửa tội cho người lớn việc ra quyết định cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mennonite (danh từ/ tính từ): người theo hoặc thuộc về giáo hội Mennonite.
    • He is a devout Mennonite. (Ông ấy một tín đồ Mennonite sùng đạo.)
  • Anabaptist (danh từ): người theo phong trào Anabaptist, tiền thân của giáo hội Mennonite.
    • The Anabaptist movement gave rise to the Mennonite church. (Phong trào Anabaptist đã làm phát sinh giáo hội Mennonite.)
Từ đồng nghĩa
  • Mennonite denomination: giáo phái Mennonite (dùng để chỉ tổ chức tôn giáo này).
  • Peace church: giáo hội hòa bình (thường dùng để mô tả các giáo hội như Mennonite niềm tin bất bạo động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Attend a Mennonite church: tham dự một giáo hội Mennonite.
    • They attend a Mennonite church every Sunday. (Họ tham dự một giáo hội Mennonite mỗi Chủ nhật.)
  • Join the Mennonite church: gia nhập giáo hội Mennonite.
    • She decided to join the Mennonite church after learning about its values. ( ấy quyết định gia nhập giáo hội Mennonite sau khi tìm hiểu về các giá trị của .)
Thành ngữ liên quan
  • Plain and simple (thành ngữ): giản dị mộc mạc (gợi liên tưởng đến lối sống của giáo hội Mennonite).
    • Their way of life is plain and simple, like the Mennonite church. (Cách sống của họ giản dị mộc mạc, giống như giáo hội Mennonite.)
  • Turn the other cheek (thành ngữ): quay bên kia (ám chỉ niềm tin bất bạo động của giáo hội Mennonite).
    • Following the Mennonite church's teachings, they believe in turning the other cheek. (Theo lời dạy của giáo hội Mennonite, họ tin vào việc quay bên kia.)