mental state

mental state

A student maintains a calm mental state while studying in the library.

Định nghĩa

Danh từ: Trạng thái tinh thầntình trạng tâm lý hoặc cảm xúc của một người tại một thời điểm nhất định, thường ổn định nhưng có thể thay đổi theo thời gian.

dụ sử dụng
  • (Trạng thái tinh thần của ấy đã cải thiện sau liệu pháp.)
  • (Trạng thái tinh thần của bệnh nhân được mô tả trạng thái hưng cảm.)
  • (Căng thẳng có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trạng thái tinh thần của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a fragile mental state": ở trong trạng thái tinh thần mong manh.
    • After the accident, he was in a fragile mental state. (Sau tai nạn, anh ấytrong trạng thái tinh thần mong manh.)
  • "to alter one's mental state": thay đổi trạng thái tinh thần.
    • Meditation can help alter your mental state. (Thiền có thể giúp thay đổi trạng thái tinh thần của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trạng thái tâm lý (psychological state): đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh tâm lý.
  • Tình trạng cảm xúc (emotional state): tập trung vào cảm xúc cụ thể.
  • Sức khỏe tâm thần (mental health): khái niệm rộng hơn về tổng thể sức khỏe tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Tình trạng tinh thần (state of mind): cách diễn đạt thông dụng tương tự.
  • Tâm trạng (mood): trạng thái cảm xúc tạm thời.
  • Tình trạng tâm lý (psychological condition): thuật ngữ chuyên môn hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "mental state", nhưng có thể dùng động từ "enter" hoặc "experience" với cụm từ này.)
    • He entered a calm mental state after the session. (Anh ấy bước vào trạng thái tinh thần bình tĩnh sau buổi tập.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be out of one's mind": mất trí, khôngtrong trạng thái tinh thần bình thường.
    • He was out of his mind with worry. (Anh ấy mất trí lo lắng.)
  • "to have a clear head": trạng thái tinh thần tỉnh táo, minh mẫn.
    • She needs a clear head to make the decision. ( ấy cần trạng thái tinh thần tỉnh táo để đưa ra quyết định.)