mephenytoin

mephenytoin

A doctor prescribes mephenytoin for a patient with epilepsy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mephenytoin (còn được gọi là Mesantoin) một loại thuốc chống co giật độc tính cao. được sử dụng trong điều trị bệnh động kinh khi các loại thuốc chống co giật ít độc hơn khác không còn hiệu quả.
dụ sử dụng
  • (Bác sĩ chỉ đơn mephenytoin sau khi các loại thuốc khác không kiểm soát được cơn động kinh.)
  • (Do tính độc hại của , mephenytoin hiếm khi được sử dụng như một phương pháp điều trị đầu tay cho bệnh động kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mephenytoin therapy": liệu pháp điều trị bằng mephenytoin.

    • Patients undergoing mephenytoin therapy must be closely monitored for adverse effects. (Bệnh nhân đang điều trị bằng mephenytoin phải được theo dõi chặt chẽ các tác dụng phụ.)
  • "Mephenytoin metabolism": quá trình chuyển hóa mephenytoin trong cơ thể.

    • Genetic variations can affect mephenytoin metabolism, leading to different drug responses. (Các biến thể di truyền có thể ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa mephenytoin, dẫn đến các phản ứng thuốc khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mesantoin (danh từ riêng): tên thương mại của mephenytoin.

    • The brand name Mesantoin is synonymous with mephenytoin. (Tên thương mại Mesantoin đồng nghĩa với mephenytoin.)
  • Anticonvulsant (danh từ/tính từ): thuốc chống co giật.

    • Phenytoin is another common anticonvulsant, but less toxic than mephenytoin. (Phenytoin một loại thuốc chống co giật phổ biến khác, nhưng ít độc hơn mephenytoin.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydantoin derivative: dẫn xuất hydantoin (mephenytoin thuộc nhóm này).
  • Antiepileptic drug: thuốc chống động kinh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : Mephenytoin một danh từ chỉ chất hóa học, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : Mephenytoin thuật ngữ y khoa chuyên ngành, không thành ngữ thông dụng.