merckx

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Merckx tên của một vận động viên đua xe đạp người Bỉ, nổi tiếng với thành tíchđịch giải Tour de France năm lần (sinh năm 1945). Từ này thường được dùng để chỉ chính người này hoặc, trong ngữ cảnh thể thao, để ám chỉ một vận động viên xuất sắc, huyền thoại.

dụ sử dụng
  • (Merckx được coi một trong những tay đua xe đạp vĩ đại nhất mọi thời đại.)
  • (Nhiều tay đua trẻ mơ ước đạt được những Merckx đã làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Merckx of [lĩnh vực]": Cụm từ này được dùng để so sánh một người nào đó với Merckx trong một lĩnh vực khác, mang nghĩa "người xuất sắc nhất" hoặc "huyền thoại".
    • She is the Merckx of marathon running, having won every major race. ( ấy huyền thoại của chạy marathon, đã thắng mọi cuộc đua lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Merckxian (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của Merckx, thường dùng để chỉ sự vượt trội, bền bỉ.
    • His Merckxian determination helped him win the race. (Sự quyết tâm mang phong cách Merckx đã giúp anh ấy thắng cuộc đua.)
Từ đồng nghĩa
  • Huyền thoại (danh từ): người thành tích phi thường, được ngưỡng mộ.
  • Ngườiđịch (danh từ): người chiến thắng nhiều lần, xuất sắc.
Các cụm từ liên quan
  • "The Merckx effect": hiệu ứng Merckx, chỉ sự ảnh hưởng mạnh mẽ của một vận động viên xuất sắc lên toàn bộ môn thể thao.
    • The Merckx effect can be seen in how modern cyclists train harder. (Hiệu ứng Merckx có thể thấy qua cách các tay đua hiện đại tập luyện chăm chỉ hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Merckx": trở thành một huyền thoại, đạt đến đỉnh cao trong lĩnh vực của mình.
    • After winning three championships, he was called a Merckx of boxing. (Sau khi thắng ba chứcđịch, anh ấy được gọi là huyền thoại của quyền Anh.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "merckx"

merckx
Eddy Merckx rides his bicycle in a professional cycling race.