meridional

/mə'ridiənl/
Học thuật
Thân thiện
meridional

The sun casts long meridional shadows across the quiet plaza.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) miền nam, phương nam: Chỉ đặc điểm liên quan đến khu vực phía nam, đặc biệt thường dùng để chỉ miền Nam nước Pháp hoặc các vùng phía nam châu Âu.
    • (Thuộc) đường kinh tuyến: Liên quan đến các đường kinh tuyến, các đường tưởng tượng chạy từ Bắc Cực đến Nam Cực trên bề mặt Trái Đất.
    • Cao nhất, tuyệt đỉnh: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ trạng thái hoặc vị trí cao nhất, đỉnh điểm.
  2. Danh từ:

    • Người miền nam: Dùng để chỉ một cư dân sinh sốngkhu vực phía nam, thường người miền Nam nước Pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The meridional climate of southern France is warmer and sunnier. (Khí hậu miền nam của nước Pháp ấm áp nhiều nắng hơn.)
    • The meridional lines on the map help determine longitude. (Các đường kinh tuyến trên bản đồ giúp xác định kinh độ.)
    • He reached the meridional point of his career. (Ông ấy đã đạt đến đỉnh cao trong sự nghiệp của mình.)
  • Danh từ:

    • The meridionals have a distinct accent and cuisine. (Những người miền nam chất giọng ẩm thực riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Meridional flow" (trong khí tượng học): Dòng chảy theo hướng kinh tuyến, chỉ sự di chuyển của không khí theo hướng bắc-nam hoặc nam-bắc, trái ngược với dòng chảy vĩ tuyến (zonal flow).
    • The weather pattern featured a strong meridional flow, bringing cold air directly from the Arctic. (Mô hình thời tiết dòng chảy kinh tuyến mạnh, đưa không khí lạnh trực tiếp từ Bắc Cực xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Meridian (danh từ): Kinh tuyến; thời điểm đỉnh cao, cực điểm.
    • The prime meridian passes through Greenwich. (Kinh tuyến gốc đi qua Greenwich.)
Từ đồng nghĩa
  • Southern: (thuộc) phương nam, miền nam.
  • Austral: (thuộc) phương nam (từ trang trọng, thường dùng trong địa ).
Từ trái nghĩa
  • Septentrional: (thuộc) phương bắc, miền bắc.
  • Boreal: (thuộc) phương bắc, vùng bắc.
meridional

The sun casts long meridional shadows across the quiet plaza.

tính từ
  1. (thuộc) miền nam (đặc biệt châu Âu)
  2. (thuộc) đường kinh
  3. cao nhất, tuyệt đỉnh
danh từ
  1. dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp)

Từ tương tự