meridional

/mə'ridiənl/
tính từ
  1. (thuộc) miền nam (đặc biệt châu Âu)
  2. (thuộc) đường kinh
  3. cao nhất, tuyệt đỉnh
danh từ
  1. dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

meridional
The sun casts long meridional shadows across the quiet plaza.