merrimack river

merrimack river

A small boat sails down the Merrimack River.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Sông Merrimack – một con sông bắt nguồn từ trung tâm phía nam tiểu bang New Hampshire (Hoa Kỳ), chảy qua các thành phố Concord Manchester, sau đó đi vào tiểu bang Massachusetts đổ ra Đại Tây Dương.

dụ sử dụng
  • (Sông Merrimack chảy qua nhiều thành phố lớnNew England.)
  • (Sông Merrimack nổi tiếng tầm quan trọng lịch sử trong cuộc Cách mạng Công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Merrimack River Valley": thung lũng sông Merrimack, một khu vực địa kinh tế quan trọng.
    • The Merrimack River Valley was a center for textile manufacturing in the 19th century. (Thung lũng sông Merrimack từng trung tâm sản xuất dệt may vào thế kỷ 19.)
  • "the Battle of the Merrimack River": trận chiến trên sông Merrimack (liên quan đến tàu chiến USS Merrimack trong Nội chiến Hoa Kỳ).
    • The Battle of the Merrimack River was a key naval engagement. (Trận chiến trên sông Merrimack một cuộc giao tranh hải quân quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Merrimack (danh từ riêng): tên gọi ngắn gọn của sông Merrimack hoặc tên một quậnNew Hampshire.
    • We live near the Merrimack River. (Chúng tôi sống gần sông Merrimack.)
  • Sông Merrimack (danh từ ghép): cách gọi tương tự bằng tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Sông Merrimack (tên riêng, không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Anh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flow through: chảy qua (một khu vực).
    • The Merrimack River flows through New Hampshire and Massachusetts. (Sông Merrimack chảy qua New Hampshire Massachusetts.)
  • Empty into: đổ vào (một vùng nước lớn hơn).
    • The Merrimack River empties into the Atlantic Ocean. (Sông Merrimack đổ ra Đại Tây Dương.)
Thành ngữ liên quan
  • "As clear as the Merrimack River": (thành ngữ địa phương) trong như nước sông Merrimack, dùng để chỉ sự trong sạch hoặc rõ ràng.
    • Her explanation was as clear as the Merrimack River. (Lời giải thích của ấy trong như nước sông Merrimack.)