metaphysics

/,metə'fiziks/
danh từ số nhiều, (thường) dùng như số ít
  1. siêu hình học
  2. lý thuyết suông; lời nói trừu tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "metaphysics"

metaphysics
A student reads a book about metaphysics in the library.