mete out

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): mete out có nghĩa phân phát, chia đều hoặc áp đặt (một hình phạt, sự đối xử) một cách công bằng hoặc chủ đích, thường với số lượng nhỏ hoặc theo một cách hệ thống.

dụ sử dụng
  • (Thẩm phán sẽ phân phát một hình phạt công bằng cho tên tội phạm.)
  • (Tổ chức này phân phát thực phẩm cho người tị nạn mỗi tuần.)
  • (Anh ta phân phát những lời chỉ trích cho tất cả mọi người có mặt.)
  • (Cỗ máy phân phát nước ngọt một cách tự động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • mete out justice: áp dụng công lý, thường dùng trong bối cảnh pháp luật.

    • The court will mete out justice for the victims. (Tòa án sẽ áp dụng công cho các nạn nhân.)
  • mete out punishment: áp đặt hình phạt.

    • The teacher meted out punishment to the students who cheated. (Giáo viên áp đặt hình phạt cho những học sinh gian lận.)
Biến thể từ gần giống
  • Mete (động từ, hiếm dùng): dạng cơ bản, ít dùng riêng lẻ, thường xuất hiện trong cụm "mete out".
  • Meter (danh từ): không liên quan đến nghĩa này (máy đo, đồng hồ đo).
Từ đồng nghĩa
  • Administer: quản lý, áp dụng (thường dùng cho thuốc hoặc hình phạt).
  • Dole out: phân phát (thường một cách hào phóng hoặc từ thiện).
  • Dispense: phân phát (máy móc hoặc hệ thống).
  • Distribute: phân phối (một cách tổng quát).
  • Allot: phân bổ (một phần cụ thể).
  • Hand out: phát tay (thân mật hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mete out cụm động từ duy nhất có nghĩa này. Không phrasal verbs khác liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Measure out: đo lường phân phát (thường dùng trong nấu ăn hoặc khoa học).
    • She measured out the flour carefully. ( ấy đo lường bột một cách cẩn thận.)
  • Dish out: phân phát (thân mật, đôi khi mang nghĩa tiêu cực như "nói nhiều").
    • He dishes out advice without being asked. (Anh ta phát lời khuyên không cần ai hỏi.)
mete out
The judge will mete out a fair sentence after the trial.