methodological analysis

methodological analysis

Methodological analysis helps scientists design better experiments.

Định nghĩa

Danh từ: Phân tích phương pháp luậnnhánh của triết học phân tích các nguyên tắc quy trình của quá trình tìm hiểu trong một lĩnh vực cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Phân tích phương pháp luận của nghiên cứu đã phát hiện ra những sai sót trong quy trình thu thập dữ liệu.)
  • (Một phân tích phương pháp luận kỹ lưỡng cần thiết trước khi tiến hành bất kỳ thí nghiệm khoa học nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to conduct a methodological analysis": tiến hành phân tích phương pháp luận.
    • The committee decided to conduct a methodological analysis of the study's design. (Ủy ban quyết định tiến hành phân tích phương pháp luận về thiết kế của nghiên cứu.)
  • "methodological analysis of": phân tích phương pháp luận của một lĩnh vực cụ thể.
    • He specializes in the methodological analysis of historical research. (Ông ấy chuyên về phân tích phương pháp luận của nghiên cứu lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Methodological (tính từ): thuộc về phương pháp luận.
    • The methodological approach was innovative. (Cách tiếp cận phương pháp luận rất sáng tạo.)
  • Analysis (danh từ): sự phân tích (từ độc lập, không phải một phần của "methodological analysis").
    • The analysis of the data took several weeks. (Việc phân tích dữ liệu mất vài tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Epistemological inquiry (danh từ): sự tìm hiểu nhận thức luận (một khía cạnh liên quan).
  • Philosophical critique of methods (cụm danh từ): phê bình triết học về phương pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Carry out: tiến hành.
    • The team carried out a methodological analysis of the experimental procedure. (Nhóm đã tiến hành phân tích phương pháp luận về quy trình thí nghiệm.)
  • Undertake: đảm nhận.
    • She undertook a methodological analysis of the textbook's structure. ( ấy đảm nhận phân tích phương pháp luận về cấu trúc của sách giáo khoa.)
Thành ngữ liên quan
  • Peel back the layers: lột bỏ các lớp (ám chỉ việc phân tích sâu).
    • A good methodological analysis peels back the layers of any research approach. (Một phân tích phương pháp luận tốt sẽ lột bỏ các lớp của bất kỳ cách tiếp cận nghiên cứu nào.)