methylphenidate

methylphenidate

A doctor prescribes methylphenidate for a patient's treatment.

Định nghĩa

Danh từ: Methylphenidate một loại thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương, thường được biết đến với tên thương mại Ritalin. được sử dụng trong điều trị chứng ngủ (narcolepsy) ở người lớn rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) ở trẻ em.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã đơn methylphenidate để giúp đứa trẻ tập trung hơntrường.)
  • (Bệnh nhân mắc chứng ngủ thường dùng methylphenidate để giữ tỉnh táo suốt ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Methylphenidate hydrochloride": Dạng muối hydrochloride của methylphenidate, thường được dùng trong sản xuất thuốc.

    • Methylphenidate hydrochloride is the active ingredient in many ADHD medications. (Methylphenidate hydrochloride thành phần hoạt chất trong nhiều loại thuốc điều trị ADHD.)
  • "Extended-release methylphenidate": Dạng methylphenidate giải phóng chậm, giúp duy trì hiệu quả trong thời gian dài hơn.

    • Extended-release methylphenidate is taken once daily to provide all-day symptom control. (Methylphenidate giải phóng chậm được uống một lần mỗi ngày để kiểm soát triệu chứng suốt cả ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Ritalin (danh từ riêng): Tên thương mại phổ biến nhất của methylphenidate.

    • Ritalin is one of the most commonly prescribed brands of methylphenidate. (Ritalin một trong những nhãn hiệu methylphenidate được đơn phổ biến nhất.)
  • Concerta (danh từ riêng): Một tên thương mại khác của methylphenidate dạng giải phóng chậm.

    • Concerta is an extended-release form of methylphenidate. (Concerta dạng methylphenidate giải phóng chậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Stimulant: Chất kích thích (dùng để chỉ chung các loại thuốc tác dụng tương tự).
    • Methylphenidate is a central nervous system stimulant. (Methylphenidate một chất kích thích hệ thần kinh trung ương.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : Methylphenidate một danh từ chuyên ngành, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : Methylphenidate không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng.