metric space

metric space

A student draws a diagram of a metric space on a chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Không gian metric (metric space) một tập hợp các điểm, trong đó với mọi cặp điểm, tồn tại một số thực không âm gọi là khoảng cách giữa chúng. Khoảng cách này tính đối xứng (khoảng cách từ điểm A đến điểm B bằng khoảng cách từ B đến A) thỏa mãn bất đẳng thức tam giác (khoảng cách trực tiếp giữa hai điểm luôn nhỏ hơn hoặc bằng tổng khoảng cách qua một điểm trung gian).

dụ sử dụng
  • (Đường thẳng số thực với giá trị tuyệt đối thông thường một dụ cổ điển của không gian metric.)
  • (Trong một không gian metric, hàm khoảng cách phải thỏa mãn ba tiên đề: không âm, đối xứng bất đẳng thức tam giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Complete metric space": không gian metric đầy đủ, nơi mọi dãy Cauchy đều hội tụ trong không gian đó.

    • The real numbers form a complete metric space under the usual metric. (Các số thực tạo thành một không gian metric đầy đủ dưới metric thông thường.)
  • "Compact metric space": không gian metric compact, nơi mọi dãy đều dãy con hội tụ.

    • A closed interval on the real line is a compact metric space. (Một đoạn đóng trên đường thẳng thực một không gian metric compact.)
Biến thể từ gần giống
  • Metric (danh từ): hàm khoảng cách xác định trên một không gian metric.

    • The Euclidean metric is the most common distance function in geometry. (Metric Euclid hàm khoảng cách phổ biến nhất trong hình học.)
  • Metrics (danh từ số nhiều): các hàm khoảng cách khác nhau có thể được định nghĩa trên cùng một tập hợp.

    • Different metrics can produce different topological properties. (Các metric khác nhau có thể tạo ra các tính chất tôpô khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Distance space: không gian khoảng cách (một thuật ngữ ít phổ biến hơn, nhưng đồng nghĩa với không gian metric).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ toán học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây khái niệm kỹ thuật trong toán học.