metricize

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đổi sang hệ mét: "metricize" có nghĩa chuyển đổi một hệ thống đo lường từ đơn vị không phải hệ mét sang hệ mét (hệ thống đo lường quốc tế SI).
    • Biểu thị bằng hệ mét: Cũng có thể hiểu diễn đạt hoặc thể hiện một giá trị, số đo dưới dạng đơn vị hệ mét.
dụ sử dụng
  • (Chính phủ quyết định chuyển đổi tất cả biển báo đường bộ sang hệ mét để phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.)
  • (Các nhà khoa học cần biểu thị số đo của họ bằng hệ mét khi xuất bản bài báo nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to metricize a system": chuyển đổi một hệ thống đo lường cụ thể sang hệ mét.

    • The company metricized its entire production line to comply with European regulations. (Công ty đã chuyển đổi toàn bộ dây chuyền sản xuất sang hệ mét để tuân thủ quy định châu Âu.)
  • "to metricize data": biểu thị dữ liệu dưới dạng đơn vị hệ mét.

    • The research team metricized the raw data before analysis. (Nhóm nghiên cứu đã biểu thị dữ liệu thô dưới dạng đơn vị hệ mét trước khi phân tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Metricization (danh từ): quá trình chuyển đổi sang hệ mét.

    • The metricization of the country's measurement system took decades. (Quá trình chuyển đổi hệ thống đo lường của quốc gia sang hệ mét kéo dài hàng thập kỷ.)
  • Metric (tính từ): thuộc về hệ mét.

    • The metric system is used by most countries around the world. (Hệ mét được hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Convert to metric: chuyển đổi sang hệ mét.
  • Standardize: tiêu chuẩn hóa (trong bối cảnh này tiêu chuẩn hóa theo hệ mét).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "metricize".
Thành ngữ liên quan
  • Go metric: chuyển sang sử dụng hệ mét (thường dùng trong văn nói).
    • The UK partially went metric in the 1970s. (Vương quốc Anh một phần đã chuyển sang hệ mét vào những năm 1970.)
metricize
The carpenter metricizes the blueprint to use centimeters.