mexican-american

mexican-american

A Mexican-American family prepares a meal together in their kitchen.

Định nghĩa

Danh từ: - Người Mỹ gốc Mexico: Một người mang quốc tịch Mỹ nhưng nguồn gốc tổ tiên từ Mexico. Từ này dùng để chỉ cả những người sinh ra ở Mexico sau đó nhập cư vào Mỹ, cũng như những người sinh ra ở Mỹ nhưng cha mẹ hoặc dòng dõi người Mexico.

dụ sử dụng
  • (Người hàng xóm của tôi một người Mỹ gốc Mexico, người đã chuyển đến Texas khi ấy mười tuổi.)
  • (Nhiều người Mỹ gốc Mexico kỷ niệm cả Lễ Tạ ơn Ngày của người chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mexican-American community": Cộng đồng người Mỹ gốc Mexico, thường đề cập đến một nhóm người chung di sản văn hóa Mexico sống tại Hoa Kỳ.

    • The Mexican-American community in California has a rich cultural history. (Cộng đồng người Mỹ gốc Mexico ở California một lịch sử văn hóa phong phú.)
  • "Mexican-American identity": Bản sắc người Mỹ gốc Mexico, đề cập đến sự kết hợp giữa văn hóa Mexico Mỹ trong đời sống cá nhân.

    • She writes about her Mexican-American identity in her poetry. ( ấy viết về bản sắc người Mỹ gốc Mexico của mình trong thơ ca.)
Biến thể từ gần giống
  • Mexican (danh từ/tính từ): người Mexico hoặc thuộc về Mexico.
    • He is Mexican, but he lives in the US. (Anh ấy người Mexico, nhưng sống ở Mỹ.)
  • American (danh từ/tính từ): người Mỹ hoặc thuộc về Mỹ.
    • She is an American citizen. ( ấy công dân Mỹ.)

Lưu ý: Từ "Mexican-American" một từ ghép, không nên nhầm lẫn với "Mexican" (chỉ người Mexico) hoặc "American" (chỉ người Mỹ). kết hợp cả hai nguồn gốc.

Từ đồng nghĩa
  • Chicano: Một thuật ngữ đôi khi được dùng để chỉ người Mỹ gốc Mexico, đặc biệt trong bối cảnh văn hóa chính trị.

    • Many Chicanos fought for civil rights in the 1960s. (Nhiều người Chicano đã đấu tranh cho quyền công dân vào những năm 1960.)
  • Hispanic: Thuật ngữ rộng hơn, chỉ người nguồn gốc từ các quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha, bao gồm Mexico nhưng không giới hạnđó.

    • Hispanic is a broader term that includes Mexican-Americans. (Hispanic một thuật ngữ rộng hơn bao gồm người Mỹ gốc Mexico.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be a bridge between two cultures": cầu nối giữa hai nền văn hóa, thường dùng để mô tả trải nghiệm của người Mỹ gốc Mexico.

    • As a Mexican-American, she often feels like a bridge between two cultures. ( một người Mỹ gốc Mexico, ấy thường cảm thấy mình cầu nối giữa hai nền văn hóa.)
  • "Ni de aquí, ni de allá": Thành ngữ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa "không từ đây, cũng không từ kia", diễn tả cảm giác lạc lõng giữa hai nền văn hóa.

    • Some Mexican-Americans feel "ni de aquí, ni de allá" when visiting Mexico. (Một số người Mỹ gốc Mexico cảm thấy "không từ đây, cũng không từ kia" khi đến thăm Mexico.)