mi-ca

Học thuật
Thân thiện
mi-ca

Mi-ca trong suốt được dùng làm cửa sổ cho lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất):
    • Một loại khoáng vật silicat ánh bóng, thường thành phần của đá granit (đá hoa cương). cấu trúc dạng lớp, dễ dàng tách thành các lớp mỏng, tính chịu nhiệt cao (không dễ nóng chảy). Mi-ca nhiều màu sắc như đen, hoặc trong suốt không màu. Dạng trong suốt có thể được sử dụng thay thế cho kính trong một số ứng dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đá granit thường chứa các tinh thể mi-ca lấp lánh.
    • tính cách điện chịu nhiệt tốt, mi-ca được dùng trong các thiết bị điện.
    • Cửa sổ trên các lò sưởi cổ đôi khi được lắp bằng mi-ca trong suốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghiệp: Mi-ca được khai thác chế biến thành bột hoặc các tấm mỏng để sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, xây dựng sơn.
    • Tấm mi-ca cách điện được lót trong động cơ điện.
  • Trong địa chất học: một khoáng vật phổ biến giúp nhận diện các loại đá.
    • Sự hiện diện của mi-ca màu đen đặc trưng của đá granit biotit.
Biến thể từ gần giống
  • Mica: Đây cách viết phổ biến hơn, bắt nguồn từ tiếng Latinh (lấp lánh). Từ "mi-ca" cách phiên âm viết phổ biến trong tiếng Việt.
  • Vân mica: Chỉ các vân hoặc lớp đẹp mắt của khoáng vật này.
  • Bột mica: Dạng mi-ca được nghiền nhỏ, dùng trong sơn tạo hiệu ứng ánh kim hoặc trong mỹ phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Khoáng vật mica: Cách gọi đầy đủ theo thuật ngữ khoa học.
  • Thạch anh tầng (cách gọi dân gian, ít chính xác): Đôi khi được dùng để chỉ các khoáng vật dạng lớp, lấp lánh, nhưng về mặt khoa học thì đây hai loại khác nhau.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Việt trực tiếp sử dụng từ "mi-ca" do đây một thuật ngữ chuyên ngành.)

mi-ca

Mi-ca trong suốt được dùng làm cửa sổ cho lò sưởi.

  1. (địa) Khoáng chất bóng, thành phần của đá hoa cương, gồm nhiều lớp dễ dàng tách khỏi nhau, không nóng chảy, đen, hoặc trong suốt không màu trong trường hợp này được dùng thay kính.

Từ có nhắc đến "mi-ca"