mi-li-mét

Học thuật
Thân thiện
mi-li-mét

Một cây thước gỗ có các vạch chia mi-li-mét rất nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng một phần nghìn của mét: "mi-li-mét" một đơn vị đo lường rất nhỏ, thường được sử dụng để đo các vật thể kích thước tinh tế, chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tờ giấy này dày khoảng 0,1 mi-li-mét. (Tờ giấy này độ dày xấp xỉ một phần mười của một mi-li-mét.)
    • Chiếc đinh này dài 25 mi-li-mét. (Chiếc đinh chiều dài hai mươi lăm mi-li-mét.)
    • Sai số cho phép của chi tiết máy ± 0,05 mi-li-mét. (Chi tiết máy có thể chấp nhận sai số cộng hoặc trừ năm phần trăm mi-li-mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính bằng mi-li-mét": sử dụng đơn vị mi-li-mét để biểu thị kích thước.

    • Kích thước của vi mạch được tính bằng mi-li-mét. (Kích thước của con chip điện tử được đo thể hiện bằng đơn vị mi-li-mét.)
  • "chính xác đến từng mi-li-mét": nhấn mạnh độ chính xác rất cao trong đo đạc hoặc thi công.

    • Công trình này được thi công chính xác đến từng mi-li-mét. (Công trình được xây dựng với độ sai số cực kỳ nhỏ, tương đương với một mi-li-mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Milimét: Cách viết khác, không dấu gạch nối, của cùng một đơn vị đo lường.

    • Ký hiệu quốc tế của đơn vị này "mm".
  • Xentimét (cm): Đơn vị đo độ dài lớn hơn, bằng 10 mi-li-mét.

  • Mét (m): Đơn vị đo độ dài cơ bản, bằng 1000 mi-li-mét.
Từ đồng nghĩa
  • Mm: Ký hiệu viết tắt quốc tế của "mi-li-mét".
Các cụm từ liên quan
  • Đơn vị mi-li-mét: cụm từ chỉ chính đơn vị đo này.

    • Thước kẻ này vạch chia đơn vị mi-li-mét. (Cây thước này được khắc các vạch để đọc số đo theo mi-li-mét.)
  • Mi-li-mét khối (mm³): Đơn vị đo thể tích, bằng thể tích của một khối lập phương cạnh dài 1 mi-li-mét.

  • Mi-li-mét vuông (mm²): Đơn vị đo diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mi-li-mét.
Thành ngữ liên quan
  • Tính toán từng li từng : (Thành ngữ tương đương về ý nghĩa) Chỉ sự tính toán, cân nhắc hết sức chi tiết cẩn thận, giống như việc đo đạc đến từng đơn vị rất nhỏ.
    • Anh ấy tính toán chi tiêu cho dự án từng li từng . (Anh ấy lập kế hoạch chi tiêu cho dự án một cáchcùng chi tiết chặt chẽ.)
mi-li-mét

Một cây thước gỗ có các vạch chia mi-li-mét rất nhỏ.

  1. d. Phần nghìn của mét.