micropogonias undulatus

micropogonias undulatus

A fisherman holds up a freshly caught micropogonias undulatus.

Định nghĩa

Danh từ: Micropogonias undulatus một loài thuộc họ đù (Sciaenidae), thân màu bạc với các vệt đen râu nhỏhàm dưới. Loài này thường được gọi là đù Đại Tây Dương hoặc đù vằn.

dụ sử dụng
  • (Micropogonias undulatus is a commercially valuable fish in the Atlantic Ocean.)
  • (Fishermen often catch Micropogonias undulatus in spring and summer.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Micropogonias undulatus thường được nghiên cứu trong sinh thái học biển vai trò của trong chuỗi thức ăn.
    • Các nhà khoa học đã theo dõi quần thể Micropogonias undulatus để đánh giá sức khỏe của hệ sinh thái cửa sông. (Scientists have monitored the population of Micropogonias undulatus to assess the health of estuarine ecosystems.)
Biến thể từ gần giống
  • đù (n): tên chung cho các loài trong họ Sciaenidae.
  • đù vằn (n): tên thông thường khác của Micropogonias undulatus.
Từ đồng nghĩa
  • đù Đại Tây Dương: tên phổ biến trong tiếng Việt.
  • Atlantic croaker: tên tiếng Anh thông dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến loài này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Micropogonias undulatus.