microsorium

microsorium

A small microsorium fern grows on the branch of a tree in a tropical forest.

Định nghĩa

Danh từ: Microsorium một chi dương xỉ, thường thực vật biểu sinh (sống bám trên cây khác) ở vùng nhiệt đới, phân bố từ châu Phi đến châu Á Polynesia đến Úc.

dụ sử dụng
  • (Microsorium thường được trồng làm cây cảnh trong các khu vườn nhiệt đới.)
  • ( của Microsorium thường to màu xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Microsorium punctatum: Một loài phổ biến trong chi Microsorium, dài hẹp.
    • Microsorium punctatum is a common species found in Southeast Asia. (Microsorium punctatum một loài phổ biến được tìm thấyĐông Nam Á.)
  • Microsorium scolopendrium: Một loài khác trong chi, thường được gọi là "dương xỉ lưỡi hươu".
    • Microsorium scolopendrium is known for its unique leaf shape. (Microsorium scolopendrium nổi tiếng với hình dạng độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Microsorium (n): Chi dương xỉ, không biến thể từ vựng khác.
  • Dương xỉ (n): Từ chung để chỉ các loài cây thuộc họ Polypodiaceae, bao gồm cả Microsorium.
Từ đồng nghĩa
  • Polypodium (n): Một chi dương xỉ khác, họ hàng gần với Microsorium.
  • Dương xỉ biểu sinh (n): Cụm từ mô tả nhóm thực vật Microsorium thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan đến từ này đây danh từ chỉ thực vật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến từ này.