mid-fifties

mid-fifties

A woman in her mid-fifties enjoys a morning walk in the park.

Định nghĩa

Danh từ: Độ tuổi trung niên từ 50 đến 59 tuổi: "mid-fifties" chỉ giai đoạn cuộc đời của một người khi họđộ tuổi từ 50 đến 59.

dụ sử dụng
  • (Ông ấy đangđộ tuổi trung niên từ 50 đến 59 vẫn rất năng động.)
  • (Nhiều người bắt đầu lên kế hoạch nghỉ hưuđộ tuổi từ 50 đến 59.)
  • ( ấy trông trẻ hơn nhiều so với độ tuổi từ 50 đến 59 của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in one's mid-fifties": ở độ tuổi từ 50 đến 59.
    • The new manager is in his mid-fifties and brings decades of experience. (Người quản lý mớiđộ tuổi từ 50 đến 59 mang theo nhiều thập kỷ kinh nghiệm.)
  • "to reach one's mid-fifties": đạt đến độ tuổi từ 50 đến 59.
    • When she reached her mid-fifties, she decided to change careers. (Khi ấy đạt đến độ tuổi từ 50 đến 59, ấy quyết định thay đổi nghề nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Fifty-something (danh từ): người ở độ tuổi 50.
    • The book is aimed at fifty-somethings. (Cuốn sách nhắm đến những người ở độ tuổi 50.)
  • Fifties (danh từ số nhiều): thập niên 50 hoặc độ tuổi 50.
    • He is in his fifties. (Ông ấy đangđộ tuổi 50.)
Từ đồng nghĩa
  • Age 50 to 59: độ tuổi từ 50 đến 59.
  • The sixth decade of life: thập kỷ thứ sáu của cuộc đời.
  • Middle-aged fifties: độ tuổi trung niên 50.
Các cụm từ liên quan
  • Early fifties: đầu độ tuổi 50 (50–53).
    • She is in her early fifties. ( ấyđầu độ tuổi 50.)
  • Late fifties: cuối độ tuổi 50 (57–59).
    • He is in his late fifties. (Ông ấycuối độ tuổi 50.)
Thành ngữ liên quan
  • The prime of life: thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời (thường bao gồm cả độ tuổi 50).
    • Many people consider their mid-fifties to be the prime of life. (Nhiều người coi độ tuổi từ 50 đến 59 thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời.)
  • Over the hill: qua thời kỳ đỉnh cao (thường dùng hài hước cho người trên 50).
    • He jokes that he is over the hill, but he is actually in his mid-fifties. (Anh ấy nói đùa rằng mình đã qua thời kỳ đỉnh cao, nhưng thực ra anh ấy đangđộ tuổi từ 50 đến 59.)