mid-september

mid-september

The leaves begin to change color in mid-September.

Định nghĩa

Danh từ: Giữa tháng Chín
- "Mid-September" chỉ khoảng thời gian nằmphần giữa của tháng Chín, thường từ ngày 10 đến ngày 20 trong tháng. Đây một thuật ngữ dùng để mô tả một thời điểm cụ thể trong năm không cần chỉ ngày chính xác.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi dự định đến thăm Nội vào giữa tháng Chín khi thời tiết mát mẻ hơn.)
  • (Năm học thường bắt đầu vào đầu tháng Chín, nhưng kỳ nghỉ giữa tháng Chín dành cho Tết Trung Thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "By mid-September": trước hoặc vào khoảng giữa tháng Chín. (Dự án phải được hoàn thành trước giữa tháng Chín.)
  • "In mid-September": vào khoảng giữa tháng Chín. (Mùa thu hoạch bắt đầu vào giữa tháng Chín.)
Biến thể từ gần giống
  • Early September (đầu tháng Chín): chỉ khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 10 tháng Chín.
  • Late September (cuối tháng Chín): chỉ khoảng thời gian từ ngày 20 đến ngày 30 tháng Chín.
  • Mid-August (giữa tháng Tám): tương tự nhưng dành cho tháng Tám.
Từ đồng nghĩa
  • The middle of September: phần giữa của tháng Chín. (Hội nghị được lên lịch vào giữa tháng Chín.)
Các cụm từ liên quan
  • Mid-September weather: thời tiết giữa tháng Chín. (Chúng tôi yêu thích nhiệt độ ôn hòa của thời tiết giữa tháng Chín.)
  • Mid-September deadline: hạn chót vào giữa tháng Chín. (Hạn chót nộp đơn vào giữa tháng Chín đang đến gần.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mid-September lull": khoảng lặng giữa tháng Chín (thường chỉ thời gian yên tĩnh sau mùa trước mùa thu). (Thị trấn trải qua khoảng lặng giữa tháng Chín trước khi khách du lịch mùa thu đến.)