militancy

/'militənsi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chiến đấu, tinh thần chiến đấu: Trạng thái hoặc phẩm chất sẵn sàng chiến đấu mạnh mẽ, quyết liệt cho một mục đích, lý tưởng hoặc niềm tin, thường liên quan đến các phong trào chính trị hoặc xã hội.
    • Tính quyết liệt, tính hiếu chiến: Thái độ hung hăng, sẵn sàng sử dụng các phương pháp mạnh mẽ hoặc đối đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The growing militancy of the labor union led to a series of strikes. (Tính chiến đấu ngày càng tăng của công đoàn đã dẫn đến một loạt các cuộc đình công.)
    • Her speech was full of passion and militancy. (Bài phát biểu của ấy tràn đầy nhiệt huyết tinh thần chiến đấu.)
    • The government is concerned about the militancy of the extremist group. (Chính phủ lo ngại về tính hiếu chiến của nhóm cực đoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a spirit of militancy": tinh thần chiến đấu.

    • The movement was driven by a spirit of militancy and a desire for radical change. (Phong trào được thúc đẩy bởi tinh thần chiến đấu khát khao thay đổi triệt để.)
  • "to adopt a stance of militancy": chấp nhận lập trường chiến đấu/quyết liệt.

    • Frustrated with peaceful protests, some factions began to adopt a stance of militancy. (Chán nản với các cuộc biểu tình ôn hòa, một số phe phái bắt đầu chấp nhận lập trường chiến đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Militant (tính từ): tính chiến đấu, quyết liệt.
    • She is a militant activist for environmental rights. ( ấy một nhà hoạt động đấu tranh quyết liệt cho quyền môi trường.)
  • Militant (danh từ): chiến sĩ, người đấu tranh tích cực.
    • The militants were arrested during the demonstration. (Các chiến sĩ đã bị bắt trong cuộc biểu tình.)
  • Militarism (danh từ): chủ nghĩa quân phiệt (khác nghĩa, chỉ việc đề cao sức mạnh quân sự).
Từ đồng nghĩa
  • Aggressiveness: tính hung hăng, quyết liệt.
  • Combativeness: tinh thần chiến đấu, sẵn sàng giao chiến.
  • Fight: sự chiến đấu, cuộc đấu tranh.
  • Bellicosity: tính hiếu chiến (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Passivity: tính thụ động.
  • Peacefulness: tính ôn hòa, yêu chuộng hòa bình.
  • Moderation: sự ôn hòa, điều độ.
Lưu ý sử dụng
  • "Militancy" thường mang sắc thái trung lập hoặc tích cực khi nói về đấu tranh cho công lý, quyền lợi chính đáng.
  • Từ này cũng có thể mang nghĩa tiêu cực khi chỉ sự quá khích, hiếu chiến sẵn sàng sử dụng bạo lực.
  • Ngữ cảnh sử dụng rất quan trọng để xác định sắc thái nghĩa của từ.
danh từ
  1. tính chiến đấu

Từ đồng nghĩa