military control

Định nghĩa

Danh từ: - Sự kiểm soát quân sự: "military control" chỉ tình trạng một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ bị quân đội của một thế lực nước ngoài nắm quyền quản lý điều hành.

dụ sử dụng
  • (Quốc gia đó đã bị kiểm soát quân sự trong hơn một thập kỷ sau cuộc xâm lược.)
  • (Sự kiểm soát quân sự được áp đặt để đàn áp cuộc nổi dậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish military control": thiết lập quyền kiểm soát quân sự.

    • The foreign power sought to establish military control over the strategic region. (Thế lực nước ngoài tìm cách thiết lập quyền kiểm soát quân sự đối với khu vực chiến lược.)
  • "to maintain military control": duy trì quyền kiểm soát quân sự.

    • The occupying forces maintained military control through strict curfews and patrols. (Lực lượng chiếm đóng duy trì quyền kiểm soát quân sự thông qua lệnh giới nghiêm nghiêm ngặt tuần tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Military-controlled (tính từ): do quân đội kiểm soát.

    • The military-controlled zone was off-limits to civilians. (Khu vực do quân đội kiểm soát bị cấm đối với dân thường.)
  • Control (danh từ): sự kiểm soát, quyền kiểm soát.

    • The government lost control of the territory. (Chính phủ đã mất quyền kiểm soát lãnh thổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Military occupation: sự chiếm đóng quân sự (nhấn mạnh vào việc chiếm giữ lãnh thổ).
  • Martial law: thiết quân luật (tình trạng pháp khi quân đội nắm quyền thay chính quyền dân sự).
Các cụm từ liên quan
  • Under military control: dưới sự kiểm soát quân sự.

    • The border area remains under military control. (Khu vực biên giới vẫn nằm dưới sự kiểm soát quân sự.)
  • To exercise military control: thực thi quyền kiểm soát quân sự.

    • The UN forces exercise military control over the buffer zone. (Lực lượng Liên Hợp Quốc thực thi quyền kiểm soát quân sự đối với vùng đệm.)
Thành ngữ liên quan
  • To hold the reins of military control: nắm giữ dây cương của quyền kiểm soát quân sự (ẩn dụ chỉ việc nắm quyền tuyệt đối).
    • The general held the reins of military control with an iron fist. (Vị tướng nắm giữ dây cương của quyền kiểm soát quân sự bằng bàn tay sắt.)