milkless

Học thuật
Thân thiện
milkless

A mother with milkless breasts holds her baby.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sữa: Dùng để mô tả một thứ đó (thường động vật , đặc biệt bầu ) không chứa sữa hoặc không tiết ra sữa.
    • Thiếu sữa: Có thể mô tả tình trạng không sữa để sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cow was sick and remained milkless. (Con bị ốm vẫn không sữa.)
    • They survived on a milkless diet due to allergies. (Họ sống sót nhờ chế độ ăn không sữa do dị ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc mô tả: Để nhấn mạnh sự cằn cỗi, nghèo nàn hoặc tình trạng không thể nuôi dưỡng.
    • The drought left the land dry and the cows milkless. (Hạn hán khiến đất đai khô cằn những con không sữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Milk (n): sữa.
  • Milky (adj): sữa, giống sữa, đục như sữa.
    • A milky liquid (Một chất lỏng đục như sữa).
Từ đồng nghĩa
  • Dry (adj): khô (có thể dùng ẩn dụ cho bầu không tiết sữa).
  • Barren (adj): cằn cỗi, không sinh sản (có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Lactating (adj): đang tiết sữa.
  • Milky (adj): sữa, nhiều sữa.
milkless

A mother with milkless breasts holds her baby.

Adjective
  1. không sữa

Từ tương tự