milliardième

Học thuật
Thân thiện
milliardième

Un scientifique mesure une distance d'un milliardième de mètre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ một tỷ: Dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi, đứngvị trí thứ một tỷ (1.000.000.000).
  2. Danh từ giống đực:
    • Phần tỷ: Một phần trong một tỷ phần bằng nhau của một đơn vị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est le milliardième visiteur du site web. (Anh ấykhách truy cập thứ một tỷ của trang web.)
  • Danh từ giống đực:
    • Un milliardième de mètre s'appelle un nanomètre. (Một phần tỷ của mét được gọi là một nanômét.)
    • Cette concentration est de l'ordre du milliardième. (Nồng độ nàymức phần tỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au milliardième près": chính xác đến phần tỷ, cực kỳ chính xác.
    • Cette horloge atomique est réglée au milliardième près. (Chiếc đồng hồ nguyên tử này được điều chỉnh chính xác đến phần tỷ.)
  • "le milliardième de...": một phần tỷ của cái gì đó, thường dùng trong khoa học kỹ thuật.
    • Ils ont détecté le milliardième de gramme de cette substance. (Họ đã phát hiện ra một phần tỷ gam của chất này.)
Biến thể từ gần giống
  • Milliardièmement (trạng từ): Ở vị trí thứ một tỷ.
    • Il est arrivé milliardièmement. (Anh ta đã đếnvị trí thứ một tỷ.)
  • Milliard (danh từ giống đực): Một tỷ (1.000.000.000).
    • La population dépasse le milliard d'habitants. (Dân số vượt quá một tỷ cư dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Un sur un milliard: Một trên một tỷ (khi là danh từ, diễn đạt tỷ lệ).
  • Ordinal de 1 000 000 000: Số thứ tự của 1.000.000.000 (khi là tính từ).
Lưu ý
  • Từ này được hình thành từ số "milliard" (một tỷ) hậu tố "-ième" (dùng để tạo số thứ tự phân số).
  • Trong văn nói thông thường, "milliardième" ít được dùng do giá trị quá lớn. Người ta thường dùng "milliard" hơn. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc thống kê đòi hỏi độ chính xác rất cao.
milliardième

Un scientifique mesure une distance d'un milliardième de mètre.

tính từ
  1. thứ một tỷ
  2. phần tỷ
danh từ giống đực
  1. phần tỷ
    • Un milliardième
      một phần tỷ