millionairess

millionairess

A young millionairess donates to a local animal shelter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Triệu phú nữ: "millionairess" dùng để chỉ một người phụ nữ sở hữu tài sản từ một triệu đơn vị tiền tệ trở lên (thường đô la, bảng Anh, hoặc euro). Đây dạng giống cái (feminine form) của từ "millionaire" (triệu phú).
dụ sử dụng
  • ( ấy trở thành một triệu phú nữ sau khi thừa kế tài sản của cha mình.)
  • (Nữ triệu phú trẻ tuổi đã quyên góp một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-made millionairess": triệu phú nữ tự thân.

    • She is a self-made millionairess who built her fortune from scratch. ( ấy một triệu phú nữ tự thân, người đã xây dựng khối tài sản từ con số không.)
  • "millionairess heiress": nữ triệu phú thừa kế.

    • The millionairess heiress was known for her lavish lifestyle. (Nữ triệu phú thừa kế nổi tiếng với lối sống xa hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Millionaire (danh từ): triệu phú (chung cho cả nam nữ).

    • He is a millionaire who owns several companies. (Anh ấy một triệu phú sở hữu nhiều công ty.)
  • Millionaire's (tính từ sở hữu): thuộc về triệu phú.

    • She lives in a millionaire's mansion. ( ấy sống trong một dinh thự của triệu phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Rich woman: phụ nữ giàu có.
  • Wealthy heiress: nữ thừa kế giàu có.
  • Tycooness: nữ doanh nhân cực kỳ giàu có (thường dùng trong kinh doanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Marry into money: kết hôn với người giàu có (thường dẫn đến trở thành triệu phú nữ).
    • She married into money and became a millionairess. ( ấy kết hôn với người giàu trở thành một triệu phú nữ.)
Thành ngữ liên quan
  • Born with a silver spoon in her mouth: sinh ra trong gia đình giàu có (thường dẫn đến trở thành triệu phú nữ).
    • As a millionairess, she was born with a silver spoon in her mouth. ( một nữ triệu phú, ấy sinh ra đã thìa bạc trong miệng.)