millénarisme

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo, (sử học)) thuyết nghìn năm (chủ trương rằng chúa cứu thế sẽ xuất hiện trên thế gian trị vì một nghìn năm)
millénarisme
Une personne attend avec espoir le millénarisme.