millésime

danh từ giống đực
  1. con số hàng nghìn (trong niên hiệu)
  2. niên hiệu (của đồng tiền..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "millésime"

millésime
Le millésime de cette bouteille de vin est 2015.