milton snavely hershey

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Milton Snavely Hershey (1857–1945) một nhà sản xuất bánh kẹo nhà từ thiện người Mỹ. Ông nổi tiếng với việc sáng lập công ty Hershey Chocolate xây dựng thị trấn công nghiệp kiểu mẫu Hershey, Pennsylvania. Ngoài ra, ông còn thành lập một trường công nghiệp dành cho trẻ mồ côi nam.

dụ sử dụng
  • (Milton Snavely Hershey nổi tiếng nhất với việc tạo ra thanh --la Hershey.)
  • (Thị trấn Hershey, Pennsylvania, được Milton Snavely Hershey xây dựng như một cộng đồng kiểu mẫu cho công nhân của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hershey's model industrial town": thị trấn công nghiệp kiểu mẫu của Hershey, nơi ông cung cấp nhà ở, trường học tiện nghi cho công nhân.
    • Milton Snavely Hershey's vision for a model industrial town included parks, schools, and recreational facilities. (Tầm nhìn của Milton Snavely Hershey về một thị trấn công nghiệp kiểu mẫu bao gồm công viên, trường học các cơ sở giải trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Hershey (n): tên thương hiệu --la nổi tiếng, cũng tên thị trấn công ty do Milton Snavely Hershey sáng lập.

    • I bought a Hershey bar at the store. (Tôi đã mua một thanh --la Hershey ở cửa hàng.)
  • Hershey's (adj): thuộc về hoặc liên quan đến công ty hoặc sản phẩm Hershey.

    • Hershey's chocolate is a popular treat worldwide. (--la Hershey một món ăn phổ biến trên toàn thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Confectioner: nhà sản xuất bánh kẹo.
  • Philanthropist: nhà từ thiện.
Thành ngữ liên quan
  • "Hershey's sweet success": sự thành công ngọt ngào của Hershey, ám chỉ sự thịnh vượng từ ngành công nghiệp --la.
    • Milton Snavely Hershey's sweet success came from his innovative approach to chocolate manufacturing and his dedication to his workers. (Sự thành công ngọt ngào của Milton Snavely Hershey đến từ cách tiếp cận sáng tạo trong sản xuất --la sự cống hiến của ông cho công nhân.)