minimal art

minimal art

A gallery displays a piece of minimal art on a white wall.

Định nghĩa

Danh từ:
Nghệ thuật tối giản (minimal art) một trào lưu nghệ thuật trong điêu khắc hội họa, bắt đầu từ những năm 1950, nhấn mạnh vào sự đơn giản hóa triệt để về hình thức màu sắc. Tác phẩm thường loại bỏ các chi tiết trang trí, biểu cảm cá nhân, tập trung vào các hình khối cơ bản, bề mặt nhẵn màu sắc đơn sắc.

dụ sử dụng
  • (Nghệ thuật tối giản thường sử dụng các hình khối hình học như hình vuông, hình chữ nhật hoặc hình tròn.)
  • (Tác phẩm của nghệ sĩ một dụ điển hình của nghệ thuật tối giản, với tấm vải trắng trơn một đường kẻ đen duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be associated with minimal art": được liên kết với nghệ thuật tối giản. (Donald Judd một nhân vật chủ chốt gắn liền với nghệ thuật tối giản.)
  • "to reject minimal art": từ chối hoặc phản đối nghệ thuật tối giản. (Một số nhà phê bình từ chối nghệ thuật tối giản cho rằng quá lạnh lẽo cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Minimalist (danh từ/tính từ): người theo chủ nghĩa tối giản; mang tính tối giản. ( ấy một người theo chủ nghĩa tối giản cả trong nghệ thuật lẫn lối sống.)
  • Minimalism (danh từ): chủ nghĩa tối giản (phong trào hoặc triết ). (Chủ nghĩa tối giản ảnh hưởng không chỉ đến nghệ thuật còn đến kiến trúc thiết kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ thuật tối thiểu: một cách dịch khác của "minimal art", thường dùng trong văn cảnh học thuật.
  • Trường phái tối giản: nhấn mạnh phong cách hoặc trường phái hơn khái niệm trừu tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "minimal art", nhưng có thể dùng: - To strip down: loại bỏ, đơn giản hóa đến mức tối thiểu.
The artist stripped down his work to pure forms, creating minimal art. (Nghệ sĩ đã loại bỏ mọi thứ trong tác phẩm của mình để tạo ra những hình khối thuần túy, tạo nên nghệ thuật tối giản.)

Thành ngữ liên quan
  • Less is more: Ít hơn nhiều hơn (thành ngữ thường được dùng để miêu tả tinh thần của nghệ thuật tối giản). (Nguyên tắc của nghệ thuật tối giản "ít hơn nhiều hơn".)