minimal brain damage

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổn thương não tối thiểu: "minimal brain damage" một thuật ngữ y học chỉ tình trạng tổn thương nãomức độ nhẹ, thường gặptrẻ em (đặc biệt trai), biểu hiện qua các rối loạn hành vi học tập.
dụ sử dụng
  • (Đứa trẻ được chẩn đoán mắc chứng tổn thương não tối thiểu sau khi gặp khó khăn trong học tập.)
  • (Tổn thương não tối thiểu có thể dẫn đến thiếu chú ý tăng độngcác trai trong độ tuổi đi học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be associated with minimal brain damage": liên quan đến tổn thương não tối thiểu.

    • Behavioral disorders are often associated with minimal brain damage. (Rối loạn hành vi thường liên quan đến tổn thương não tối thiểu.)
  • "to suffer from minimal brain damage": mắc chứng tổn thương não tối thiểu.

    • Many children who suffer from minimal brain damage benefit from early intervention programs. (Nhiều trẻ em mắc chứng tổn thương não tối thiểu được hưởng lợi từ các chương trình can thiệp sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Minimal brain dysfunction (n): rối loạn chức năng não tối thiểu (thuật ngữ đồng nghĩa).
    • Minimal brain dysfunction is an older term for what is now called ADHD. (Rối loạn chức năng não tối thiểu thuật ngữ cho chứng rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) ngày nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Mild brain injury: chấn thương não nhẹ.
  • Subtle neurological impairment: suy giảm thần kinh tinh vi.
Cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này.