miotic drug

Định nghĩa

Danh từ: Thuốc co đồng tửmột loại thuốc gây ra hiện tượng co thắt đồng tử (miosis) ở mắt, làm cho đồng tử trở nên nhỏ hơn.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã đơn một loại thuốc co đồng tử để điều trị bệnh tăng nhãn áp của bệnh nhân.)
  • (Thuốc co đồng tử thường được sử dụng để giảm áp lực nội nhãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be administered as a miotic drug": được sử dụng như một loại thuốc co đồng tử.

    • Pilocarpine is commonly administered as a miotic drug. (Pilocarpine thường được sử dụng như một loại thuốc co đồng tử.)
  • "miotic drug therapy": liệu pháp điều trị bằng thuốc co đồng tử.

    • Miotic drug therapy can help manage certain eye conditions. (Liệu pháp điều trị bằng thuốc co đồng tử có thể giúp kiểm soát một số tình trạng về mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Miotic (adj): thuộc về hoặc gây ra hiện tượng co đồng tử.

    • The miotic effect of the drug was observed within minutes. (Hiệu ứng co đồng tử của thuốc được quan sát thấy trong vòng vài phút.)
  • Miosis (n): hiện tượng co thắt đồng tử.

    • Miosis can be a side effect of certain medications. (Co đồng tử có thể tác dụng phụ của một số loại thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pupil-constricting drug: thuốc làm co đồng tử.
  • Antiglaucoma agent: tác nhân chống tăng nhãn áp ( thuốc co đồng tử thường dùng để điều trị bệnh này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kích thích co đồng tử (không phrasal verb chính xác, nhưng có thể diễn đạt bằng: )
    • This medication induces miosis effectively. (Loại thuốc này kích thích co đồng tử hiệu quả.)
Thành ngữ liên quan
  • "To see eye to eye": đồng ý, cùng quan điểm (không liên quan trực tiếp đến thuốc co đồng tử, nhưng dùng để minh họa từ "mắt").
    • The doctors did not see eye to eye on the use of miotic drugs. (Các bác sĩ không đồng ý với nhau về việc sử dụng thuốc co đồng tử.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

miotic drug
The ophthalmologist administers a miotic drug to the patient's eye.