mirror symmetry

Định nghĩa

Danh từ: - Tính đối xứng qua gương: "mirror symmetry" một khái niệm trong vật , đặc biệt trong lý thuyết trường lượng tử lý thuyết dây, chỉ sự bảo toàn tính chẵn lẻ (parity) trong một vũ trụ nơi các định luật vật giống hệt nhau trong hệ tọa độ thuận tay phải hệ tọa độ thuận tay trái. Nói cách khác, mô tả sự đối xứng giữa một vật thể hình ảnh phản chiếu của qua gương, nơi các quy tắc vật vẫn hoạt động như cũ.

dụ sử dụng
  • (Tính đối xứng qua gương một khái niệm cơ bản trong vật hạt.)
  • (Sự vi phạm tính đối xứng qua gương trong tương tác yếu một khám phá lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mirror symmetry in string theory": tính đối xứng qua gương trong lý thuyết dây, một khái niệm cho thấy hai không gian Calabi-Yau khác nhau có thể mô tả cùng một hiện tượng vật .
    • Mirror symmetry in string theory has revolutionized our understanding of compactification. (Tính đối xứng qua gương trong lý thuyết dây đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về quá trình compact hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mirror (danh từ): cái gương.
    • She looked at herself in the mirror. ( ấy nhìn mình trong gương.)
  • Symmetric (tính từ): đối xứng.
    • The design is perfectly symmetric. (Thiết kế này hoàn toàn đối xứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Parity symmetry: tính đối xứng chẵn lẻ (một khái niệm tương tự trong vật ).
  • Reflection symmetry: tính đối xứng phản chiếu (thường dùng trong hình học).
Thành ngữ liên quan
  • "Break mirror symmetry": phá vỡ tính đối xứng qua gương, thường dùng để chỉ hiện tượng một quá trình vật không còn đối xứng dưới phép phản chiếu.
    • The weak nuclear force breaks mirror symmetry. (Lực hạt nhân yếu phá vỡ tính đối xứng qua gương.)
mirror symmetry
A butterfly's wings display perfect mirror symmetry.