misgiven

/mis'giv/
ngoại động từ misgave /mis'geiv/, misgiven /mis'givn/
  1. gây lo âu, gây phiền muộn
  2. gây nghi ngại; gây nghi ngờ
    • one's mind misgives one
      lòng đầy nghi ngại
    • my heart misgives me that...
      lòng tôi nghi ngại rằng...