misunderstandingly

/'misʌndə'stændiɳli/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Do hiểu lầm, hiểu lầm: Hành động được thực hiện sự hiểu sai, hiểu không đúng về một sự việc, thông tin hoặc ý định của người khác.
    • Do bất hoà, bất hoà: Hành động xuất phát từ hoặc dẫn đến sự không đồng ý, mâu thuẫn giữa các cá nhân hoặc nhóm.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He misunderstandingly thought the meeting was at 3 PM, so he arrived late. (Anh ấy hiểu lầm rằng cuộc họp lúc 3 giờ chiều, nên đã đến muộn.)
    • The two friends parted misunderstandingly after a heated argument. (Hai người bạn chia tay trong bất hoà sau một cuộc tranh cãi nảy lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act misunderstandingly": Hành động một cách sai lầm do hiểu nhầm.
    • She acted misunderstandingly based on the incomplete report. ( ấy đã hành động một cách sai lầm dựa trên báo cáo không đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Misunderstand (động từ): hiểu lầm, hiểu sai.
    • I'm afraid you misunderstand my intentions. (Tôi e rằng bạn đang hiểu lầm ý định của tôi.)
  • Misunderstanding (danh từ): sự hiểu lầm, sự bất hoà.
    • There seems to be a misunderstanding about the project deadline. (Dường như một sự hiểu lầm về thời hạn dự án.)
  • Misunderstood (tính từ/quá khứ phân từ): bị hiểu lầm.
    • He felt deeply misunderstood by his colleagues. (Anh ấy cảm thấy bị đồng nghiệp hiểu lầm sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Erroneously (phó từ): một cách sai lầm.
  • In error (cụm từ): do nhầm lẫn.
  • Due to a disagreement (cụm từ): do bất đồng.
Lưu ý
  • Từ "misunderstandingly" một phó từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta thường dùng các cụm từ như "due to a misunderstanding", "as a result of a misunderstanding", hoặc "mistakenly" để diễn đạt ý tương tự một cách tự nhiên hơn.
phó từ
  1. do hiểu lầm, hiểu lầm
  2. do bất hoà, bất hoà