miết

Học thuật
Thân thiện
miết

Một người thợ dùng bay để miết vữa lên bức tường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ấn mạnh một vật xuống di chuyển liên tục trên một bề mặt, thường để làm phẳng, trải đều hoặc làm bóng. Hành động này kết hợp giữa lực ấn chuyển động trượt.
    • dụ: Thợ nề dùng bay để miết vữa cho thật phẳng.
  2. Phó từ:

    • Một cách liên tục, không ngừng nghỉ, không gián đoạn; diễn tả một hành động kéo dài trong một khoảng thời gian.
    • dụ: Cậu miết khóc từ sáng đến giờ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy miết tay lên mặt bàn để lau sạch vết bẩn. (Hành động ấn di bàn tay để lau.)
    • Trước khi dán, phải miết keo cho thật đều. (Ấn di để trải đều lớp keo.)
  • Phó từ:
    • Anh ấy làm việc miết từ sáng đến tối. (Làm việc liên tục, không nghỉ.)
    • Chiếc xe chạy miết một mạch về quê. (Chạy xe một hơi, không dừng lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "miết đi": (thông tục) Đi mất, biến mất không quay trở lại.
    • lấy đồ rồi miết đi từ hôm qua, chẳng thấy về.
  • Dùng để nhấn mạnh sự kéo dài đơn điệu hoặc mệt mỏi của một hành động.
    • Nghe than vãn miết cả buổi, tôi thấy mệt.
  • Trong một số ngữ cảnh, có thể hàm ý sự cố gắng, gắng sức liên tục.
    • Phải miết lên học, kỳ thi sắp đến rồi.
Biến thể từ liên quan
  • Miết mài (động từ): Thường dùng để chỉ sự chăm chỉ, cần mẫn làm việc hoặc học tập một cách liên tục kiên trì.
    • ấy miết mài bên trang sách suốt đêm.
  • Cái miết (danh từ): Dụng cụ dùng để miết, dụ như trong thuộc da.
    • Người thợ dùng cái miết bằng đá để làm nhẵn mặt da.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa ấn di): Chà xát, xoa, cọ.
  • Phó từ (nghĩa liên tục): Liên tục, liên miên, không ngớt, không ngừng, một mạch.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Làm miết: Làm việc một cách liên tục, không nghỉ ngơi.
    • Công việc nhiều quá, tôi phải làm miết mới xong.
  • Chạy miết: Chạy một mạch không dừng.
    • Đường vắng, anh ta chạy miết từ Nội vào Huế.
miết

Một người thợ dùng bay để miết vữa lên bức tường.

  1. đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa.
  2. ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết.