miết

  1. đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa.
  2. ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

miết
Một người thợ dùng bay để miết vữa lên bức tường.