modérantiste

Học thuật
Thân thiện
modérantiste

Le modérantiste propose une solution de compromis lors de la réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ (nom):
    • (Sử học) Người thuộc phái ôn hòa: Từ này dùng để chỉ một thành viên của phái modérantiste trong lịch sử, đặc biệtthời kỳ Cách mạng Pháp, là những người ủng hộ các chính sách ôn hòa, thận trọng chống lại sự cực đoan.
  2. Tính từ (adjectif):
    • Thuộc về phái ôn hòa: tính chất hoặc liên quan đến tư tưởng, chính sách của phái modérantiste.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il était un modérantiste célèbre pendant la Révolution. (Ông ấymột người thuộc phái ôn hòa nổi tiếng trong thời kỳ Cách mạng.)
    • Les modérantistes s'opposaient à la Terreur. (Những người thuộc phái ôn hòa phản đối thời kỳ Khủng bố.)
  • Tính từ:
    • Une politique modérantiste. (Một chính sách thuộc phái ôn hòa.)
    • Le groupe modérantiste a proposé des réformes graduelles. (Nhóm thuộc phái ôn hòa đã đề xuất những cải cách dần dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ modérantiste chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc phân tích chính trị để mô tả một lập trường tư tưởng cụ thể. có thể được dùng một cách ẩn dụ trong các bối cảnh hiện đại để chỉ những người theo chủ nghĩa ôn hòa, chống lại sự thay đổi quá nhanh hoặc quá triệt để.
Biến thể từ liên quan
  • Modérantisme (danh từ): Chủ nghĩa ôn hòa, tư tưởng của phái modérantiste.
  • Modéré, modérée (tính từ/danh từ): Ôn hòa, điều độ; người ôn hòa. (Đây là từ phổ biến rộng hơn, không mang sắc thái lịch sử đặc thù như modérantiste).
Từ đồng nghĩa
  • Centriste (danh từ/tính từ): Người/theo phe trung dung.
  • Tempérant, tempérante (tính từ): (Ít dùng trong chính trị) tính điều độ, tiết chế.
Từ trái nghĩa
  • Extrémiste (danh từ/tính từ): Người/theo chủ nghĩa cực đoan.
  • Radical, radicale (danh từ/tính từ): Người/theo phe cấp tiến, triệt để.
  • Jacobin (danh từ/tính từ - lịch sử): Người/theo phe Jacobin (cực đoan trong Cách mạng Pháp).
modérantiste

Le modérantiste propose une solution de compromis lors de la réunion.

tính từ
  1. xem modérantisme
danh từ
  1. (sử học) người phái ôn hòa