mohave desert

mohave desert

A road stretches across the vast, flat expanse of the Mohave Desert.

Định nghĩa
  • Danh từ riêng: Sa mạc Mohave (còn được viết Mojave) một vùng sa mạc nằmmiền nam California tây Arizona, Hoa Kỳ. Đây một trong những sa mạc chính của Bắc Mỹ, nổi tiếng với khí hậu khô hạn, nhiệt độ cao vào mùa cảnh quan gồm các cồn cát, núi đá thung lũng.
dụ sử dụng
  • (Sa mạc Mohave nổi tiếng với nhiệt độ khắc nghiệt động vật hoang dã độc đáo.)
  • (Nhiều du khách đến thăm Sa mạc Mohave để ngắm cây Joshua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Mohave Desert": thường được dùng với mạo từ xác định "the" khi đề cập đến sa mạc này như một địa danh cụ thể.
    • The Mohave Desert stretches across parts of California, Nevada, Utah, and Arizona. (Sa mạc Mohave trải dài qua các phần của California, Nevada, Utah Arizona.)
Biến thể từ gần giống
  • Mojave Desert: cách viết phổ biến hơn của cùng một sa mạc.
    • The Mojave Desert is home to Death Valley, the hottest place in North America. (Sa mạc Mojave nơi Thung lũng Chết, nơi nóng nhất Bắc Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sa mạc Mojave: tên gọi thay thế, được sử dụng rộng rãi hơn trong các văn bản chính thức.
  • Sa mạc Mohave: tên gọi ít phổ biến hơn, thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử hoặc địa .
Các cụm từ liên quan
  • Mohave Desert region: khu vực sa mạc Mohave.
    • The Mohave Desert region is known for its mining history. (Khu vực sa mạc Mohave nổi tiếng với lịch sử khai thác mỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • As dry as the Mohave Desert: khô như sa mạc Mohave (thành ngữ so sánh, dùng để chỉ một thứ đó rất khô).
    • After weeks without rain, the garden was as dry as the Mohave Desert. (Sau nhiều tuần không mưa, khu vườn khô như sa mạc Mohave.)

Từ gần giống