molluscum contagiosum

molluscum contagiosum

A child has a few small, round bumps of molluscum contagiosum on their arm.

Định nghĩa

Danh từ: Molluscum contagiosum một bệnh da liễu do virus, đặc trưng bởi các nốt sưng tròn, màu trắng hoặc màu da, thường lõmtrung tâm. Bệnh lây truyền từ người sang người qua tiếp xúc trực tiếp hoặc qua đồ vật nhiễm virus, phổ biếntrẻ em người lớn hệ miễn dịch suy yếu.

dụ sử dụng
  • (Molluscum contagiosum thường tự khỏi sau vài tháng đến vài năm.)
  • (Trẻ em bị molluscum contagiosum có thể từ vài đến hàng trăm nốt sưng trên da.)
  • (Người lớn bị suy giảm miễn dịch dễ mắc molluscum contagiosum hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Molluscum contagiosum có thể lây lan qua khăn tắm hoặc quần áo chung." (Molluscum contagiosum có thể lây lan qua khăn tắm hoặc quần áo chung.)
  • "Điều trị molluscum contagiosum thường bao gồm đông lạnh, bôi kem, hoặc đốt laser." (Điều trị molluscum contagiosum thường bao gồm đông lạnh, bôi kem, hoặc đốt laser.)
Biến thể từ gần giống
  • Molluscum (danh từ): chi ốc sên; từ này không liên quan đến bệnh da, nhưng gốc từ trong tên bệnh.
  • Contagiosum (tính từ, gốc Latin): tính lây nhiễm; chỉ xuất hiện trong cụm từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh mụn cơm do virus (không chính xác hoàn toàn, molluscum contagiosum khác với mụn cơm thông thường).
  • U mềm lây (tên gọi phổ biến trong y học Việt Nam).
Các cụm từ liên quan
  • Nhiễm molluscum contagiosum: quá trình bị nhiễm virus này.
    • Nhiễm molluscum contagiosum thường vô hại nhưng gây mất thẩm mỹ. (Nhiễm molluscum contagiosum thường vô hại nhưng gây mất thẩm mỹ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y khoa này.