monkeypod

monkeypod

A large monkeypod tree provides shade in a sunny park.

Định nghĩa

Danh từ: Cây monkeypod (còn gọi là cây saman, cây mưa) một loại cây cảnh lớn nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ. Cây đặc điểm nổi bật với kép lông chim hai lần, hoa mọc thành chùm hình cầu với nhị hoa màu đỏ thẫm, quả dạng đậu chứa hạt gia súc (đặc biệt ) thường ăn.

dụ sử dụng
  • (Cây monkeypod trong công viên cung cấp bóng mát tuyệt vời vào những buổi chiều nóng bức.)
  • (Nông dân thường thả ăn cỏ gần cây monkeypod quả đậu của rất bổ dưỡng cho chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a monkeypod": (nghĩa bóng, không phổ biến) chỉ một loại cây tán rộng, thường được dùng để tạo bóng mát.
    • This giant monkeypod has been standing here for over a century. (Cây monkeypod khổng lồ này đã đứngđây hơn một thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Saman (n): tên gọi khác của cây monkeypod trong tiếng Việt.
    • The saman tree is also known as the rain tree. (Cây saman còn được gọi là cây mưa.)
  • Rain tree (n): tên tiếng Anh phổ biến khác của monkeypod.
    • The rain tree gets its name from the droplets of water that fall from its flowers. (Cây mưa tên gọi từ những giọt nước rơi từ hoa của .)
Từ đồng nghĩa
  • Cây saman: tên tiếng Việt thông dụng.
  • Cây mưa: tên gọi khác do hiện tượng hoa tiết ra chất lỏng.
Các cụm từ liên quan
  • Monkeypod wood: gỗ từ cây monkeypod, thường được dùng làm đồ nội thất.
    • The table is made from high-quality monkeypod wood. (Cái bàn được làm từ gỗ monkeypod chất lượng cao.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "monkeypod".

Từ gần giống

Từ chứa "monkeypod"